Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inexpensively
01
một cách rẻ tiền, với chi phí thấp
in a manner that involves low cost or affordable pricing
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
I bought the shoes very cheaply during the sale.
Tôi đã mua giày rất rẻ trong đợt giảm giá.
02
một cách rẻ tiền, với giá rẻ
in a cheap manner
Cây Từ Vựng
inexpensively
expensively
expensive
expen



























