Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inexperienced
01
thiếu kinh nghiệm, mới vào nghề
not having practical knowledge, skill, or familiarity in a particular field or activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inexperienced
so sánh hơn
more inexperienced
có thể phân cấp
Các ví dụ
As an inexperienced driver, he was nervous behind the wheel and lacked confidence on the road.
Là một tài xế thiếu kinh nghiệm, anh ấy lo lắng khi lái xe và thiếu tự tin trên đường.
Cây Từ Vựng
inexperienced
experienced
experience



























