Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inexperienced
01
thiếu kinh nghiệm, mới vào nghề
not having practical knowledge, skill, or familiarity in a particular field or activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inexperienced
so sánh hơn
more inexperienced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The inexperienced intern struggled to adapt to the fast-paced environment of the company.
Thực tập sinh thiếu kinh nghiệm đã vật lộn để thích nghi với môi trường làm việc nhanh của công ty.
Cây Từ Vựng
inexperienced
experienced
experience



























