no kidding
no
ˈnəʊ
new
ki
ki
dding
dɪng
ding

Định nghĩa và ý nghĩa của "no kidding"trong tiếng Anh

no kidding
01

không đùa đâu, thật đấy

used to highlight the sincerity or truthfulness of a statement 
Các ví dụ
No kidding, the concert is tonight, and I forgot to buy tickets. 

Không đùa đâu, buổi hòa nhạc là tối nay và tôi đã quên mua vé.

02

Không đùa đấy chứ?, Thật sao?

used to convey genuine surprise or interest in response to something someone has just said 
Các ví dụ
No kidding? That's fantastic! 

Không đùa đấy chứ? Thật tuyệt vời!

03

không đùa đâu, thật vậy sao

used sarcastically when someone states something very obvious 
Các ví dụ
It's raining, and he said, 'I think it might be wet outside.' No kidding! 

Trời đang mưa, và anh ấy nói: 'Tôi nghĩ bên ngoài có thể ướt.' Không đùa đâu !

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng