no kidding
no
ˈnoʊ
now
ki
ki
dding
dɪng
ding
British pronunciation
/nəʊ ˈkɪdɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "no kidding"trong tiếng Anh

no kidding
01

không đùa đâu, thật đấy

used to highlight the sincerity or truthfulness of a statement
example
Các ví dụ
I found a stray puppy on the street, and, no kidding, it followed me home.
Tôi tìm thấy một chú chó con đi lạc trên đường và, không đùa đâu, nó đã theo tôi về nhà.
02

Không đùa đấy chứ?, Thật sao?

used to convey genuine surprise or interest in response to something someone has just said
example
Các ví dụ
No kidding? I had the same reaction when I heard her!
Không đùa đấy chứ? Tôi cũng có phản ứng tương tự khi nghe cô ấy!
03

không đùa đâu, thật vậy sao

used sarcastically when someone states something very obvious
example
Các ví dụ
She forgot her keys inside and said, ' I guess I ca n't get in without them. ' No kidding!
Cô ấy để quên chìa khóa bên trong và nói: 'Tôi đoán là tôi không thể vào được nếu không có chúng.' Không đùa đâu !
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store