Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
no kidding
01
không đùa đâu, thật đấy
used to highlight the sincerity or truthfulness of a statement
Các ví dụ
I found a stray puppy on the street, and, no kidding, it followed me home.
Tôi tìm thấy một chú chó con đi lạc trên đường và, không đùa đâu, nó đã theo tôi về nhà.
02
Không đùa đấy chứ?, Thật sao?
used to convey genuine surprise or interest in response to something someone has just said
Các ví dụ
No kidding? I had the same reaction when I heard her!
Không đùa đấy chứ? Tôi cũng có phản ứng tương tự khi nghe cô ấy!
Các ví dụ
She forgot her keys inside and said, ' I guess I ca n't get in without them. ' No kidding!
Cô ấy để quên chìa khóa bên trong và nói: 'Tôi đoán là tôi không thể vào được nếu không có chúng.' Không đùa đâu !



























