black eye
Pronunciation
/blˈæk ˈaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "black eye"trong tiếng Anh

Black eye
01

mắt thâm, vết bầm mắt

an area of bruised skin surrounding the eye caused by a blow or injury
black eye definition and meaning
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
black eyes
Các ví dụ
After the accident, the airbag deployed with such force that it gave the driver a black eye.
Sau vụ tai nạn, túi khí bung ra với một lực mạnh đến mức khiến tài xế bị thâm mắt.
02

trở ngại lớn, điều cản trở tiến độ

an issue causing progress to slow down or stop entirely
black eye definition and meaning
idiom
Các ví dụ
Staff shortages were the biggest black eye in our expansion plan.
Thiếu nhân sự là trở ngại lớn nhất trong kế hoạch mở rộng của chúng tôi.
03

hình ảnh xấu, vết xấu trong danh tiếng

a negative perception of someone or something
black eye definition and meaning
idiom
Các ví dụ
The rude reply gave the brand a black eye online.
Câu trả lời thô lỗ khiến thương hiệu mang hình ảnh xấu trên mạng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng