Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tingle
01
ngứa ran, nhột
to make a part of the body feel a bit ticklish or have a slight, unusual sensation
Transitive: to tingle a part of the body
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tingle
ngôi thứ ba số ít
tingles
hiện tại phân từ
tingling
quá khứ đơn
tingled
quá khứ phân từ
tingled
Các ví dụ
Right now, the warming sensation of the massage oil is tingling my back.
Ngay bây giờ, cảm giác ấm áp của dầu massage đang ngứa ran lưng tôi.
Tingle
01
cảm giác ngứa ran, cảm giác châm chích
a slight sensation like many tiny pins and needles, usually felt on the skin or in the extremities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tingles
Các ví dụ
A brief electric shock left a sharp tingle in her fingertips.
Một cú sốc điện ngắn để lại một cảm giác ngứa ran sắc nhọn trong đầu ngón tay của cô ấy.
02
cơn rùng mình, cảm giác ngứa ran
a brief, almost pleasurable fear, felt physically as a shiver
Các ví dụ
He got a tingle of dread walking past the dark, empty station late at night.
Anh ấy cảm thấy một cảm giác rùng mình kinh hãi khi đi ngang qua nhà ga tối tăm, trống rỗng vào đêm khuya.



























