Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to surpass
01
vượt qua, vượt trội
to exceed in quality or achievement
Transitive: to surpass sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
surpass
ngôi thứ ba số ít
surpasses
hiện tại phân từ
surpassing
quá khứ đơn
surpassed
quá khứ phân từ
surpassed
Các ví dụ
The young pianist 's talent has the potential to surpass the achievements of many seasoned musicians.
Tài năng của nghệ sĩ piano trẻ có tiềm năng vượt qua thành tựu của nhiều nhạc sĩ dày dạn kinh nghiệm.
Các ví dụ
Her sales figures have surpassed those of all her colleagues this quarter.
Doanh số bán hàng của cô ấy đã vượt qua tất cả đồng nghiệp trong quý này.
03
vượt qua, vượt trội
to move past or go beyond something, typically in terms of speed or distance
Transitive: to surpass a competitor
Các ví dụ
Their car surpassed all others on the racetrack, securing them the championship title.
Chiếc xe của họ đã vượt qua tất cả những chiếc khác trên đường đua, giúp họ giành được danh hiệu vô địch.
04
vượt qua, vượt trội
to exceed one's previous achievements or standards and reach a higher level of performance
Transitive: to surpass a previous achievement
Các ví dụ
The young gymnast trained hard to surpass her own records in the upcoming competition.
Vận động viên thể dục trẻ đã tập luyện chăm chỉ để vượt qua chính kỷ lục của mình trong cuộc thi sắp tới.
Cây Từ Vựng
surpassing
surpass



























