strange
strange
streɪnʤ
streinj
British pronunciation
/streɪnʤ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "strange"trong tiếng Anh

strange
01

kỳ lạ, lạ thường

having unusual, unexpected, or confusing qualities
strange definition and meaning
example
Các ví dụ
It 's strange that he did n't call, he's usually so punctual.
Kỳ lạ là anh ấy không gọi điện, anh ấy thường rất đúng giờ.
02

kỳ lạ, không quen thuộc

not known or experienced before
example
Các ví dụ
The strange landscape stretched endlessly, unlike the fields she was used to back home.
Phong cảnh kỳ lạ trải dài vô tận, không giống như những cánh đồng mà cô đã quen thuộc ở nhà.
03

kỳ lạ, khác thường

not in line with one's usual habits, customs, or way of life
example
Các ví dụ
His manner of speaking was strange to the new employees, who were used to a more formal approach.
Cách nói chuyện của anh ấy lạ lùng đối với những nhân viên mới, những người đã quen với cách tiếp cận trang trọng hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store