strangles
stran
ˈstræn
strān
gles
gəlz
gēlz

Định nghĩa và ý nghĩa của "strangles"trong tiếng Anh

Strangles
01

bệnh viêm hạch ở ngựa, bệnh nghẹt thở ở ngựa

a contagious horse disease with fever, difficulty swallowing, and throat abscesses 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
strangles
Các ví dụ
Strangles spreads easily among horses, causing lymph node abscesses. 

Bệnh sưng hạch lây lan dễ dàng giữa các con ngựa, gây ra áp xe hạch bạch huyết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng