spatchcock
spatch
ˈspæʧ
spāch
cock
kɒk
kok

Định nghĩa và ý nghĩa của "spatchcock"trong tiếng Anh

Spatchcock
01

gà xẻ lưng, chim xẻ lưng

a chicken or game bird prepared by splitting it along the back for grilling or roasting, typically fresh 
spatchcock definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
spatchcocks
Các ví dụ
The chef served a spatchcock with herbs and lemon. 

Đầu bếp đã phục vụ một con gà spatchcock với thảo mộc và chanh.

to spatchcock
01

lọc xương và làm dẹt, chuẩn bị theo kiểu spatchcock

to split and flatten a poultry or game bird for cooking 
to spatchcock definition and meaning
Các ví dụ
He watched a tutorial on how to spatchcock game birds. 

Anh ấy đã xem một hướng dẫn về cách mổ dẹt chim săn.

02

chèn vào, lồng vào

to insert or interpolate words, phrases, or elements into a sentence, story, or text 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spatchcock
ngôi thứ ba số ít
spatchcocks
hiện tại phân từ
spatchcocking
quá khứ đơn
spatchcocked
quá khứ phân từ
spatchcocked
Các ví dụ
The editor spatchcocked a few clarifying sentences into the paragraph. 

Biên tập viên đã chèn một vài câu làm rõ vào đoạn văn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng