Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Silhouette
01
hình bóng, đường viền
a drawing that depicts the outline of someone or something that is in a single black color and against a light background, often from the side
Các ví dụ
The artist created a stunning silhouette drawing of a dancer in mid-leap, capturing the grace and motion with minimal lines.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức vẽ hình bóng tuyệt đẹp của một vũ công đang nhảy, nắm bắt được vẻ duyên dáng và chuyển động với những nét vẽ tối giản.
02
bóng, hình bóng
the dark shape and outline of an object, visible against a lighter background, often seen as a shadow
Các ví dụ
The artist drew a perfect silhouette of the dancer in mid-leap.
Nghệ sĩ đã vẽ một bóng đen hoàn hảo của vũ công giữa cú nhảy.
to silhouette
01
tạo hình bóng, vẽ thành hình bóng
to depict a subject solely by its dark outline against a contrasting field, omitting all interior detail
Các ví dụ
She silhouetted her own profile on the curtain, tracing the sharp curve of her nose and chin.
Cô ấy đã phác họa bóng hồ sơ của chính mình trên rèm, vẽ theo đường cong sắc nét của mũi và cằm.
02
tạo hình bóng, chiếu hình bóng
to throw the outline of an object or person onto a surface by backlighting, so it appears as a dark shape
Các ví dụ
As the flashlight beam swept across the wall, it silhouetted his hand into a giant bird shape.
Khi chùm sáng từ đèn pin quét qua bức tường, nó in bóng bàn tay của anh ấy thành hình một con chim khổng lồ.



























