Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Silicone
01
silicone, polymer silicone
a synthetic polymer material known for its heat resistance, flexibility, and low toxicity, commonly used in various applications
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
silicones
Các ví dụ
The kitchen had silicone baking mats that made cleanup a breeze.
Nhà bếp có những tấm lót nướng bằng silicone giúp việc dọn dẹp trở nên dễ dàng.



























