Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
phát ra âm thanh ngắn và cao, tạo ra tiếng bíp
Hệ thống sonar của tàu ngầm phát ra tiếng bíp khi phát hiện các vật thể nearby.
kêu leng keng, phát ra âm thanh kim loại
Anh ấy ping nhẹ vào ống kim loại để kiểm tra xem có vết nứt nào không.
gửi ping, ping
Bạn có thể ping một trang web để kiểm tra xem nó có thể truy cập được không và đo thời gian khứ hồi (RTT) cho các gói dữ liệu di chuyển đến và từ máy chủ.
gửi một tin nhắn ngắn, cảnh báo
Cô ấy đã ping quản lý của mình để xác nhận thời gian cuộc họp.
kêu lách cách, phát ra âm thanh kim loại
Chiếc xe bắt đầu ping khi anh ta tăng tốc lên đồi.
tiếng kêu, tiếng vang
Viên đạn trúng vào tấm kim loại với một tiếng ping lớn.
sông Ping, dòng Ping
Ping chảy qua Chiang Mai trước khi đổ vào Chao Phraya.



























