to ping
ping
pɪng
ping
piningpiling

Định nghĩa và ý nghĩa của "ping"trong tiếng Anh

01

phát ra âm thanh ngắn và cao, tạo ra tiếng bíp

to produce a brief, high-pitched sound 
Intransitive
to ping definition and meaning
Các ví dụ
The submarine's sonar system pinged as it detected nearby objects. 

Hệ thống sonar của tàu ngầm phát ra tiếng bíp khi phát hiện các vật thể nearby.

02

kêu leng keng, phát ra âm thanh kim loại

to make something produce a sharp, metallic sound 
Transitive: to ping sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ping
ngôi thứ ba số ít
pings
hiện tại phân từ
pinging
quá khứ đơn
pinged
quá khứ phân từ
pinged
Các ví dụ
He pinged the metal pipe lightly to check for any cracks. 

Anh ấy ping nhẹ vào ống kim loại để kiểm tra xem có vết nứt nào không.

03

gửi ping, ping

to send a signal to a computer and wait for a reply as a way to test the connection 
Transitive: to ping a computer or online system
Các ví dụ
You can ping a website to check if it is reachable and measure the round-trip time (RTT) for data packets to travel to and from the server. 

Bạn có thể ping một trang web để kiểm tra xem nó có thể truy cập được không và đo thời gian khứ hồi (RTT) cho các gói dữ liệu di chuyển đến và từ máy chủ.

04

gửi một tin nhắn ngắn, cảnh báo

to send a brief electronic message or alert to someone 
Transitive: to ping sb
Các ví dụ
She pinged her manager to confirm the meeting time. 

Cô ấy đã ping quản lý của mình để xác nhận thời gian cuộc họp.

05

kêu lách cách, phát ra âm thanh kim loại

to make a sharp, metallic sound as a result of an engine misfiring, typically from fuel igniting too soon 
Intransitive
Các ví dụ
The car started to ping as he accelerated up the hill. 

Chiếc xe bắt đầu ping khi anh ta tăng tốc lên đồi.

01

tiếng kêu, tiếng vang

a short, high-pitched ringing or resonant noise, like that of sonar or metal being struck 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pings
Các ví dụ
The bullet hit the metal plate with a loud ping. 

Viên đạn trúng vào tấm kim loại với một tiếng ping lớn.

02

sông Ping, dòng Ping

a river in western Thailand that feeds into the Chao Phraya 
Các ví dụ
The Ping flows through Chiang Mai before joining the Chao Phraya. 

Ping chảy qua Chiang Mai trước khi đổ vào Chao Phraya.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng