nail down
nail
neɪl
neil
down
daʊn
dawn
British pronunciation
/nˈeɪl dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nail down"trong tiếng Anh

to nail down
[phrase form: nail]
01

đóng đinh, cố định bằng đinh

to secure something in place by using nails
to nail down definition and meaning
example
Các ví dụ
The construction crew is currently nailing down the baseboards in the new house.
Đội xây dựng hiện đang đóng đinh các tấm ốp chân tường trong ngôi nhà mới.
02

hoàn thiện, đi đến thỏa thuận

to finally come to an agreement or decision
example
Các ví dụ
Our focus this week is nailing down the logistics for the event.
Trọng tâm của chúng tôi tuần này là thống nhất các vấn đề hậu cần cho sự kiện.
03

nhận được câu trả lời rõ ràng, đảm bảo cam kết

to make someone give a clear and definite answer or commitment
example
Các ví dụ
Despite repeated inquiries, I could n't nail her to a clear answer.
Mặc dù đã hỏi đi hỏi lại, tôi vẫn không thể khiến cô ấy đưa ra một câu trả lời rõ ràng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store