Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mess up
01
làm hỏng, mắc lỗi
to make a mistake or error, causing a situation or task to become disorganized, confused, or unsuccessful
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
mess
thì hiện tại
mess up
ngôi thứ ba số ít
messes up
hiện tại phân từ
messing up
quá khứ đơn
messed up
quá khứ phân từ
messed up
Các ví dụ
If you don't pay attention, you might mess up the experiment.
Nếu bạn không chú ý, bạn có thể làm hỏng thí nghiệm.
02
làm bừa bộn, làm lộn xộn
to make a place untidy or disorganized
Các ví dụ
Every time my little sister plays in my room, she manages to mess it up.
Mỗi lần em gái tôi chơi trong phòng tôi, nó đều làm bừa bộn.
03
làm hỏng, làm rối loạn
to disrupt or disturb the orderliness of a situation, process, or arrangement
Các ví dụ
The sudden change in the schedule really messed up our meeting arrangements.
Sự thay đổi đột ngột trong lịch trình thực sự làm hỏng sắp xếp cuộc họp của chúng tôi.
04
làm rối, quấy rầy
to disrupt or cause someone to make mistakes in a task by being distracting or displaying annoying behavior
Các ví dụ
His constant interruptions really messed me up during the important presentation.
Những lần gián đoạn liên tục của anh ấy thực sự làm tôi rối tung trong buổi thuyết trình quan trọng.
05
làm hỏng, ảnh hưởng nặng nề đến tinh thần
to severely affect someone's mental and emotional well-being
Các ví dụ
The traumatic experience really messed her up, and she struggled with anxiety and depression afterward.
Trải nghiệm đau buồn thực sự đã làm tổn thương cô ấy, và sau đó cô ấy phải vật lộn với lo âu và trầm cảm.
06
đánh bại, đập
to cause someone harm through physical violence
Các ví dụ
I saw the fight, and it looked like he really wanted to mess him up with those punches.
Tôi đã thấy trận đánh nhau, và có vẻ như anh ta thực sự muốn làm tổn thương anh ta bằng những cú đấm đó.



























