Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mess up
[phrase form: mess]
01
làm hỏng, mắc lỗi
to make a mistake or error, causing a situation or task to become disorganized, confused, or unsuccessful
Các ví dụ
The new employee sometimes messes up the data entry tasks.
Nhân viên mới đôi khi làm hỏng các nhiệm vụ nhập liệu.
02
làm bừa bộn, làm lộn xộn
to make a place untidy or disorganized
Các ví dụ
The team was messing up the workspace during the late-night brainstorming session.
Nhóm đã làm bừa bộn không gian làm việc trong buổi động não đêm khuya.
03
làm hỏng, làm rối loạn
to disrupt or disturb the orderliness of a situation, process, or arrangement
Các ví dụ
The airline 's cancellation messed up our travel plans, and we had to rearrange everything.
Việc hủy chuyến của hãng hàng không đã làm hỏng kế hoạch du lịch của chúng tôi, và chúng tôi phải sắp xếp lại mọi thứ.
04
làm rối, quấy rầy
to disrupt or cause someone to make mistakes in a task by being distracting or displaying annoying behavior
Các ví dụ
She tries to avoid the office gossip; it always messes her up and affects her productivity.
Cô ấy cố gắng tránh những tin đồn văn phòng; nó luôn làm cô ấy rối tung và ảnh hưởng đến năng suất của cô ấy.
05
làm hỏng, ảnh hưởng nặng nề đến tinh thần
to severely affect someone's mental and emotional well-being
Các ví dụ
The emotional abuse she endured in her past relationships really messed her up, affecting her self-esteem.
Sự lạm dụng tình cảm mà cô ấy phải chịu đựng trong các mối quan hệ trước đây thực sự làm cô ấy suy sụp, ảnh hưởng đến lòng tự trọng của cô ấy.
06
đánh bại, đập
to cause someone harm through physical violence
Các ví dụ
The bully tried to mess up the smaller kid, but others intervened to stop the fight.
Kẻ bắt nạt đã cố gắng làm hỏng đứa trẻ nhỏ hơn, nhưng những người khác đã can thiệp để ngăn chặn cuộc chiến.



























