to levy
Pronunciation
/ˈɫɛvi/, /ˈɫivi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "levy"trong tiếng Anh

01

áp đặt, thu

to enforce a type of payment, such as fees, taxes, or fines and collect them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
levy
ngôi thứ ba số ít
levies
hiện tại phân từ
levying
quá khứ đơn
levied
quá khứ phân từ
levied
Các ví dụ
Countries with universal healthcare levy income-based premiums that are collected through mandatory payroll deductions.
Các quốc gia có hệ thống y tế toàn dân đánh phí bảo hiểm dựa trên thu nhập được thu thông qua khấu trừ lương bắt buộc.
02

triệu tập, tuyển quân

to assemble or enlist troops for military service
Các ví dụ
During the emergency, an emergency decree allowed the president to levy the National Guard forces to aid disaster relief.
Trong tình trạng khẩn cấp, một sắc lệnh khẩn cấp cho phép tổng thống triệu tập lực lượng Vệ binh Quốc gia để hỗ trợ cứu trợ thảm họa.
01

nghĩa vụ quân sự, tuyển quân

the action of enlisting individuals into military service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
levies
Các ví dụ
Villages were subject to a levy to supply soldiers for the campaign.
Các làng mạc phải chịu một lệnh trưng binh để cung cấp binh lính cho chiến dịch.
02

một khoản phí, một khoản thuế

a charge or fee set, especially by authority or law
Các ví dụ
The council approved a levy on businesses to improve city infrastructure.
Hội đồng đã phê duyệt một khoản phí đối với các doanh nghiệp để cải thiện cơ sở hạ tầng thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng