to knock
knock
nɒk
nok
knack

Định nghĩa và ý nghĩa của "knock"trong tiếng Anh

to knock
01

, đập

to hit a door, surface, etc. in a way to attract attention, especially expecting it to be opened 
Intransitive: to knock on a surface
to knock definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
knock
ngôi thứ ba số ít
knocks
hiện tại phân từ
knocking
quá khứ đơn
knocked
quá khứ phân từ
knocked
Các ví dụ
She had to knock on the door to announce her arrival. 

Cô ấy phải cửa để thông báo về sự xuất hiện của mình.

02

đập, va

to hit or strike with force, often accidentally 
Transitive: to knock sth against | to knock sth on sth
to knock definition and meaning
Các ví dụ
The child knocked his knee against the edge of the coffee table. 

Đứa trẻ đập đầu gối vào cạnh bàn cà phê.

03

đập, làm đổ

to hit an object with enough intensity to cause it to shift or topple 
Transitive: to knock sth somewhere
Các ví dụ
He knocked the glass off the table accidentally. 

Anh ấy đánh rơi ly khỏi bàn một cách vô tình.

04

, đập

to strike something with force, resulting in a sharp, audible sound 
Transitive: to knock sb/sth somewhere
Các ví dụ
She knocked the nail into the wall with a hammer. 

Cô ấy đã đập đinh vào tường bằng một cái búa.

05

chỉ trích, phê bình

to express disapproval or point out shortcomings in someone or something 
Transitive: to knock sth
Các ví dụ
The film critic knocked the movie for its lack of character development. 

Nhà phê bình phim đã chỉ trích bộ phim vì thiếu sự phát triển nhân vật.

06

, kêu lách cách

(of an engine) produce a sharp, metallic noise caused by the premature or uneven ignition of the air-fuel mixture 
Intransitive
Các ví dụ
The engine started to knock loudly after using low-quality fuel. 

Động cơ bắt đầu lớn sau khi sử dụng nhiên liệu chất lượng thấp.

07

đập, đập thình thịch

(of the heart or body) to beat or shake hard, often from fear, excitement, or nervousness 
Các ví dụ
My heart was knocking as I waited for the results. 

Trái tim tôi đập thình thịch khi tôi chờ đợi kết quả.

01

tiếng gõ, tiếng gõ cửa

the sound of knocking (as on a door or in an engine or bearing) 
knock definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
knocks
02

chỉ trích, phê bình

negative criticism 
03

cú đấm, cú đánh

the act of hitting vigorously 
04

cú đấm, cú đánh

a vigorous blow 
05

cú sốc, trải nghiệm tồi tệ

a bad experience 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng