Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gerade
01
thẳng, ngay ngắn
Ohne Kurve oder Biegung
Các ví dụ
Halte den Rücken gerade!
Giữ lưng thẳng!
02
chẵn, chẵn
Durch zwei teilbar
Các ví dụ
Gerade Seiten im Buch sind links.
Các trang chẵn trong sách nằm bên trái.
gerade
01
bây giờ, ngay lúc này
In diesem Moment
Các ví dụ
Gerade hat es geklingelt.
Ngay lúc này, nó đã reo.
02
nicht mehr als
Các ví dụ
Sie ist gerade erst 18 geworden.
03
đặc biệt
Extra für etwas oder jemanden
Các ví dụ
Ein gerade passender Moment.
Một khoảnh khắc vừa phù hợp.
gerade
01
chính xác, đúng là
Betont etwas in besonderem Maße
Các ví dụ
Gerade du solltest das wissen.
Chính bạn nên biết điều này.
02
đúng lúc, ngay lúc này
Zeigt Unmut über schlechtes Timing
Các ví dụ
Gerade wir haben kein Geld mehr.
Đúng lúc chúng tôi hết tiền.
03
không hẳn, không đặc biệt
Nicht besonders viel
Các ví dụ
Es war nicht gerade billig.
Nó không thực sự rẻ.


























