Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gerade
01
thẳng, ngay ngắn
Ohne Kurve oder Biegung
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am geradesten
so sánh hơn
gerader
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Straße ist ganz gerade.
Con đường hoàn toàn thẳng.
02
chẵn, chẵn
Durch zwei teilbar
Các ví dụ
2, 4, 6 sind gerade Zahlen.
2, 4, 6 là những số chẵn.
gerade
01
bây giờ, ngay lúc này
In diesem Moment
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich bin gerade angekommen.
Tôi vừa mới đến.
02
nicht mehr als
Các ví dụ
Ich habe gerade mal 10 Minuten.
03
đặc biệt
Extra für etwas oder jemanden
Các ví dụ
Das ist gerade für dich!
Đây là chính xác dành cho bạn!
gerade
01
chính xác, đúng là
Betont etwas in besonderem Maße
Các ví dụ
Gerade das wollte ich hören!
Chính xác là điều tôi muốn nghe!
02
đúng lúc, ngay lúc này
Zeigt Unmut über schlechtes Timing
Các ví dụ
Gerade jetzt geht mein Handy kaputt!
Đúng lúc này, điện thoại của tôi hỏng!
03
không hẳn, không đặc biệt
Nicht besonders viel
Các ví dụ
Das ist nicht gerade einfach.
Điều đó không hẳn là dễ dàng.



























