geraten
ge
ge
ra
ˈʁa:
ra
ten
tən
tēn
gebraten

Định nghĩa và ý nghĩa của "geraten"trong tiếng Đức

01

lâm vào, rơi vào

Unbeabsichtigt in einen Zustand oder eine Situation kommen 
geraten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
gerate
ngôi thứ ba số ít
gerät
hiện tại phân từ
geratend
quá khứ đơn
geriet
quá khứ phân từ
geraten
Các ví dụ
Er ist in finanzielle Schwierigkeiten geraten. 

Anh ấy đã rơi vào khó khăn tài chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng