Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
peser
01
cân, có trọng lượng
avoir un certain poids ou exercer une force vers le bas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
pèse
ngôi thứ nhất số nhiều
pesons
ngôi thứ nhất thì tương lai
pèserai
hiện tại phân từ
pesant
quá khứ phân từ
pesé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
pesions
Các ví dụ
Combien pèse ce paquet ?
Gói hàng này nặng bao nhiêu?
02
ảnh hưởng, có trọng lượng
avoir une influence significative ou un impact lourd sur une situation
Các ví dụ
Le passé familial pèse sur son avenir.
Quá khứ gia đình đè nặng lên tương lai của anh ấy.
03
cân nhắc, suy xét
examiner attentivement les aspects positifs et négatifs avant de décider
Các ví dụ
Le juge pèsera toutes les preuves.
Thẩm phán sẽ cân nhắc tất cả các bằng chứng.
04
cân, đo trọng lượng
mesurer le poids d'un objet ou d'une personne à l'aide d'une balance
Các ví dụ
Le pharmacien pèse les médicaments.
Dược sĩ cân thuốc.



























