Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La parallèle
01
đường song song, đường thẳng song song
ligne droite qui ne rencontre jamais une autre ligne, toujours à la même distance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
parallèles
Các ví dụ
Les rails de train sont des parallèles parfaites.
Đường ray tàu hỏa là những song song hoàn hảo.
02
song song, so sánh có hệ thống
comparaison systématique entre deux éléments
Các ví dụ
On ne peut pas établir de parallèle entre ces situations si différentes.
Không thể thiết lập một sự so sánh giữa những tình huống khác nhau như vậy.
03
vĩ tuyến, đường vĩ tuyến
cercle imaginaire parallèle à l'équateur qui indique la latitude
Các ví dụ
Montréal est située approximativement sur le même parallèle que Venise.
Montréal nằm gần như trên cùng một vĩ tuyến với Venice.
parallèle
01
song song, không chính thức
activité économique qui échappe au contrôle et à la régulation officiels
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
parallèle
giống đực số nhiều
parallèles
giống cái số ít
parallèle
giống cái số nhiều
parallèles
Các ví dụ
Ce réseau parallèle contourne les taxes douanières.
Mạng lưới song song này vượt qua các loại thuế hải quan.



























