la parallèle
parallèle
paʁalɛl
paralel
rationnelannabellegwenaëllespirituel

Định nghĩa và ý nghĩa của "parallèle"trong tiếng Pháp

La parallèle
01

đường song song, đường thẳng song song

ligne droite qui ne rencontre jamais une autre ligne, toujours à la même distance 
la parallèle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
parallèles
Các ví dụ
Tracez deux parallèles distantes de 3 cm. 

Vẽ hai đường song song cách nhau 3 cm.

02

song song, so sánh có hệ thống

comparaison systématique entre deux éléments 
Các ví dụ
Le professeur a établi un parallèle intéressant entre ces deux poètes. 

Giáo viên đã thiết lập một sự so sánh thú vị giữa hai nhà thơ này.

03

vĩ tuyến, đường vĩ tuyến

cercle imaginaire parallèle à l'équateur qui indique la latitude 
Các ví dụ
Le parallèle du 45e degré nord passe en France. 

Vĩ tuyến 45° bắc đi qua Pháp.

parallèle
01

song song, không chính thức

activité économique qui échappe au contrôle et à la régulation officiels 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
parallèle
giống đực số nhiều
parallèles
giống cái số ít
parallèle
giống cái số nhiều
parallèles
Các ví dụ
Le marché parallèle de devises prospère en période de crise. 

Thị trường tiền tệ chợ đen phát triển mạnh trong thời kỳ khủng hoảng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng