le parallélogramme
parallélogramme
paʁalelɔgʁam
paralelawgram

Định nghĩa và ý nghĩa của "parallélogramme"trong tiếng Pháp

Le parallélogramme
01

hình bình hành, hình học có bốn cạnh với các cạnh đối diện song song

figure géométrique à quatre côtés avec côtés opposés parallèles 
le parallélogramme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parallélogrammes
Các ví dụ
Le parallélogramme a des côtés opposés égaux. 

Hình bình hành có các cạnh đối diện bằng nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng