Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
manuel
01
thủ công, làm bằng tay
réalisé sans machine automatique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus manuel
so sánh hơn
plus manuel
có thể phân cấp
giống đực số ít
manuel
giống đực số nhiều
manuels
giống cái số ít
manuelle
giống cái số nhiều
manuelles
Các ví dụ
Le réglage manuel est plus précis.
Điều chỉnh thủ công chính xác hơn.
Le manuel
01
sách giáo khoa, sách học
livre utilisé à l'école pour enseigner une matière précise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manuels
Các ví dụ
Les élèves ont acheté un nouveau manuel de français.
Học sinh đã mua một sách giáo khoa tiếng Pháp mới.
02
sách hướng dẫn, cẩm nang
livre qui explique comment utiliser quelque chose ou apprendre une compétence
Các ví dụ
J'ai consulté le manuel avant d'utiliser la machine.
Tôi đã tham khảo sách hướng dẫn trước khi sử dụng máy.
03
người thực tế, người hành động
personne portée vers l'action et le travail pratique, adroite de ses mains, par opposition à une personne surtout théorique ou intellectuelle
Các ví dụ
C'est un manuel, il préfère réparer plutôt que discuter.
Anh ấy là một thủ công, anh ấy thích sửa chữa hơn là thảo luận.



























