Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to imply
01
ám chỉ, ngụ ý
to suggest without explicitly stating
Transitive: to imply an idea or attitude | to imply that
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
imply
ngôi thứ ba số ít
implies
hiện tại phân từ
implying
quá khứ đơn
implied
quá khứ phân từ
implied
Các ví dụ
The politician's statement seemed to imply that there was more to the story than what was being revealed.
Tuyên bố của chính trị gia dường như ám chỉ rằng có nhiều điều hơn trong câu chuyện so với những gì đang được tiết lộ.
02
ám chỉ, ngụ ý
to suggest that one thing is the logical consequence of the other
Transitive: to imply an underlying cause | to imply that
Các ví dụ
The dark clouds imply that it might rain later today.
Ngụ ý có nghĩa là những đám mây đen gợi ý rằng có thể mưa vào chiều nay.
03
ngụ ý, có nghĩa là
to make something essential or required for an idea, action, or outcome to be successful or effective
Transitive: to imply a consequence or result
Các ví dụ
Smoking cigarettes implies an increased risk of lung cancer.
Hút thuốc lá ngụ ý tăng nguy cơ ung thư phổi.



























