Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hardly
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
She hardly knew him, yet she agreed to help.
Cô ấy hầu như không biết anh ta, nhưng vẫn đồng ý giúp đỡ.
Các ví dụ
The movie had hardly begun when the lights went out.
Bộ phim vừa mới bắt đầu thì đèn tắt.
03
khó khăn, hầu như không
with great difficulty or effort; barely able to do something
Các ví dụ
After the accident, he could hardly move his leg.
Sau tai nạn, anh ấy khó khăn lắm mới có thể cử động chân.
04
khó mà, hầu như không
in disagreement or disbelief
Các ví dụ
You think that was a good idea? I hardly think so.
Bạn nghĩ đó là một ý tưởng tốt? Tôi khó mà nghĩ vậy.
05
khó có thể, hầu như không
used to indicate that something is unreasonable, unexpected, or inappropriate
Các ví dụ
It's hardly the moment to argue about money.
Khó mà là lúc để tranh cãi về tiền bạc.



























