scarce
scarce
skeəs
skes
scare

Định nghĩa và ý nghĩa của "scarce"trong tiếng Anh

01

khan hiếm, thiếu thốn

existing in smaller amounts than what is needed 
scarce definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
scarcest
so sánh hơn
scarcer
có thể phân cấp
Các ví dụ
Food supplies grew scarce during the winter months, leading to rationing in some areas. 

Nguồn cung thực phẩm trở nên khan hiếm trong những tháng mùa đông, dẫn đến việc phân phối ở một số khu vực.

02

khan hiếm, ít ỏi

present in very limited amounts or number and not commonly found or encountered 
Các ví dụ
The gemstone was so scarce that only a few pieces were ever found. 

Viên đá quý hiếm đến mức chỉ có một vài mảnh từng được tìm thấy.

01

vừa mới, khó mà

used to convey that an action or event occurres barely before something else happens 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He had scarce finished his meal when the phone rang. 

Anh ấy vừa ăn xong bữa thì điện thoại reo.

02

hầu như không

in a way that almost not at all happens or exists 
Các ví dụ
The lights were so dim, she could scarce see her own hand in front of her face. 

Ánh đèn mờ đến nỗi cô ấy khó mà nhìn thấy bàn tay mình trước mặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng