Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scarce
01
khan hiếm, thiếu thốn
existing in smaller amounts than what is needed
Các ví dụ
The rare book was scarce and highly sought after by collectors around the world.
Cuốn sách quý hiếm khan hiếm và được các nhà sưu tập trên khắp thế giới săn lùng.
02
khan hiếm, ít ỏi
present in very limited amounts or number and not commonly found or encountered
Các ví dụ
Skilled craftsmen who can repair antique furniture are becoming increasingly scarce.
Những thợ thủ công lành nghề có thể sửa chữa đồ nội thất cổ ngày càng trở nên khan hiếm.
scarce
Các ví dụ
The rain had scarce stopped before the sun began to shine.
Mưa vừa tạnh thì mặt trời bắt đầu chiếu sáng.
02
hầu như không
in a way that almost not at all happens or exists
Các ví dụ
She scarce had time to eat breakfast before rushing off to work.
Cô ấy hầu như không có thời gian ăn sáng trước khi vội vã đi làm.
Cây Từ Vựng
scarcely
scarceness
scarce



























