Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
happy
01
hạnh phúc,vui vẻ, feeling good or glad
emotionally feeling good or glad
Các ví dụ
The students were happy to have a day off from school.
Các học sinh vui mừng khi được nghỉ một ngày ở trường.
02
hạnh phúc, may mắn
having good fortune or being favored by luck
Các ví dụ
The happy discovery of a hidden treasure thrilled the explorers.
Khám phá hạnh phúc về một kho báu ẩn giấu đã làm các nhà thám hiểm phấn khích.
03
phù hợp, thích hợp
(of words, ideas, or behavior) well-suited and fitting for a particular context or circumstance
Các ví dụ
He made a happy choice by selecting her as the team leader.
Anh ấy đã có một lựa chọn hạnh phúc khi chọn cô ấy làm trưởng nhóm.
Các ví dụ
They were happy to accept the invitation to the party and join in the celebration.
Họ rất vui lòng chấp nhận lời mời dự tiệc và tham gia vào lễ kỷ niệm.
Các ví dụ
She 's not very happy about having to work on weekends.
Cô ấy không hạnh phúc lắm khi phải làm việc vào cuối tuần.
06
Hạnh phúc, Vui vẻ
used to express well-wishing and delight on a special holiday or occasion
Các ví dụ
Merry Christmas and a happy holiday season to you!
Chúc Giáng Sinh vui vẻ và một mùa lễ hội hạnh phúc đến bạn!
07
dễ dàng bóp cò, có xu hướng bắn súng
having a tendency to do or use something impulsively or compulsively
Các ví dụ
Online discussions can attract folks who are complaint-happy.
Các cuộc thảo luận trực tuyến có thể thu hút những người hạnh phúc khi phàn nàn.
08
đam mê, nhiệt tình
intensely enthusiastic and passionate about a particular subject or activity
Các ví dụ
Sally is garden-happy and can talk for ages about her flower arrangements.
Sally hạnh phúc trong vườn và có thể nói hàng giờ về cách sắp xếp hoa của cô ấy.
Cây Từ Vựng
happily
happiness
unhappy
happy



























