Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
happily
Các ví dụ
She danced happily across the stage after winning.
Cô ấy nhảy múa vui vẻ trên sân khấu sau khi chiến thắng.
1.1
May mắn thay, Thật là may
by good luck or with relief
Các ví dụ
Happily, the weather cleared just in time for the ceremony.
May mắn thay, thời tiết đã quang đúng lúc cho buổi lễ.
Các ví dụ
He would happily pay more for better service.
Anh ấy sẽ sẵn lòng trả nhiều hơn cho dịch vụ tốt hơn.
03
một cách phù hợp, theo cách chấp nhận được
in a way that fits suitably or acceptably
Các ví dụ
The change fits happily into the overall structure of the project.
Sự thay đổi phù hợp một cách vui vẻ vào cấu trúc tổng thể của dự án.
Cây Từ Vựng
unhappily
happily
happy



























