false
false
fɒls
fols
falsie

Định nghĩa và ý nghĩa của "false"trong tiếng Anh

01

sai, giả

not according to reality or facts 
false definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
falsest
so sánh hơn
falser
có thể phân cấp
Các ví dụ
He made a false claim about his achievements to impress others. 

Anh ta đưa ra tuyên bố sai sự thật về thành tích của mình để gây ấn tượng với người khác.

02

giả, nhân tạo

made to resemble something real 
false definition and meaning
Các ví dụ
The museum displayed a false artifact mistaken for an ancient relic. 

Bảo tàng trưng bày một hiện vật giả bị nhầm là cổ vật.

03

giả dối, phản bội

(of a person) betraying trust or loyalty 
Các ví dụ
The false friend abandoned him when things got tough, showing no loyalty. 

Người bạn giả dối đã bỏ rơi anh ta khi mọi thứ trở nên khó khăn, không thể hiện lòng trung thành.

04

sai

(of a musical note or sound) not accurate or true to the intended pitch 
Các ví dụ
The singer hit a false note during the chorus, throwing off the harmony. 

Ca sĩ đã hát một nốt sai trong điệp khúc, làm mất đi sự hài hòa.

05

giả, lừa dối

intended to mislead or deceive 
Các ví dụ
Advertisements for miracle diets often create a false sense of hope. 

Quảng cáo về chế độ ăn kiêng thần kỳ thường tạo ra cảm giác hy vọng sai lầm.

01

một cách giả dối, một cách lừa dối

in a deceitful or untrustworthy manner 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She played him false by pretending to be supportive, then gossiping about him behind his back. 

Cô ấy đã đối xử gian dối với anh ta bằng cách giả vờ ủng hộ, sau đó thì nói xấu sau lưng anh ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng