disloyal
dis
dɪs
dis
loyal
ˈlɔɪəl
loyel
loyalroyal

Định nghĩa và ý nghĩa của "disloyal"trong tiếng Anh

disloyal
01

bất trung, phản bội

failing to remain faithful to a person, group, or cause 
disloyal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disloyal
so sánh hơn
more disloyal
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was disloyal to his best friend by spreading rumors behind his back. 

Anh ta đã bất trung với người bạn thân nhất của mình bằng cách lan truyền tin đồn sau lưng anh ta.

02

bất trung, không yêu nước

showing lack of love for your country 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng