Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dismal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dismal
so sánh hơn
more dismal
có thể phân cấp
Các ví dụ
The dismal weather matched his gloomy mood perfectly.
Thời tiết ảm đạm hoàn toàn phù hợp với tâm trạng u ám của anh ấy.



























