Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dismal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dismal
so sánh hơn
more dismal
có thể phân cấp
Các ví dụ
The dismal state of the abandoned house gave off an eerie vibe.
Tình trạng ảm đạm của ngôi nhà bị bỏ hoang toát ra một bầu không khí kỳ lạ.



























