crappy
Pronunciation
/ˈkɹæˌpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crappy"trong tiếng Anh

01

tệ, dở

having very low quality
crappy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
crappiest
so sánh hơn
crappier
có thể phân cấp
Các ví dụ
His crappy attitude towards his coworkers made the workplace unpleasant.
Thái độ tồi tệ của anh ta đối với đồng nghiệp đã làm cho nơi làm việc trở nên khó chịu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng