Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anh ấy đã đi theo những chỉ dẫn sai và bị lạc.
sai, trái đạo đức
Nói dối ai đó là sai vì nó vi phạm sự tin tưởng và trung thực.
Thật sai khi không cảm ơn chủ nhà sau bữa tiệc tối.
Có vẻ như có điều gì đó sai với tủ lạnh vì nó bị rò rỉ nước.
sai, không đúng
Anh ấy lái xe ở sai làn đường và gây ra ùn tắc giao thông.
trái, mặt trái
Anh ấy nhận thấy chiếc áo len của mình bị mặc trái sau khi rời khỏi nhà.
đối xử bất công, làm hại
Anh ta đã sai với bạn mình bằng cách lan truyền những tin đồn sai sự thật về anh ấy.
một cách sai lầm, không chính xác
Phép tính đã được thực hiện sai, tạo ra kết quả không chính xác.
Anh ấy cảm thấy tội lỗi vô cùng vì lỗi lầm mà anh ấy đã gây ra trong quá khứ.
Tòa án tìm cách sửa chữa những sai trái gây ra cho các nạn nhân.
Cây Từ Vựng



























