wrong
wrong
rɒng
rong
wring

Định nghĩa và ý nghĩa của "wrong"trong tiếng Anh

01

sai, không đúng

not based on facts or the truth 
wrong definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most wrong
so sánh hơn
more wrong
có thể phân cấp
Các ví dụ
He followed the wrong directions and got lost. 

Anh ấy đã đi theo những chỉ dẫn sai và bị lạc.

02

sai, trái đạo đức

against the law or morality 
wrong definition and meaning
Các ví dụ
Lying to someone is wrong because it breaches trust and honesty. 

Nói dối ai đó là sai vì nó vi phạm sự tin tưởng và trung thực.

03

không phù hợp, lạc điệu

inappropriate or out of place 
wrong definition and meaning
Các ví dụ
It was wrong not to thank your host after the dinner party. 

Thật sai khi không cảm ơn chủ nhà sau bữa tiệc tối.

04

hỏng hóc, không hoạt động đúng cách

not working correctly, often due to an issue that needs to be fixed 
Các ví dụ
Something seems wrong with the fridge because it is leaking water. 

Có vẻ như có điều gì đó sai với tủ lạnh vì nó bị rò rỉ nước.

05

sai, không đúng

deviating from what is correct or expected 
Các ví dụ
He drove on the wrong side of the road and caused a traffic jam. 

Anh ấy lái xe ở sai làn đường và gây ra ùn tắc giao thông.

06

trái, mặt trái

referring to the side of fabric or clothing that is intended to be hidden or face inward when worn 
Các ví dụ
He noticed his sweater was on the wrong side out after leaving the house. 

Anh ấy nhận thấy chiếc áo len của mình bị mặc trái sau khi rời khỏi nhà.

to wrong
01

đối xử bất công, làm hại

to treat someone unfairly or unjustly 
Transitive: to wrong sb
to wrong definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
wrong
ngôi thứ ba số ít
wrongs
hiện tại phân từ
wronging
quá khứ đơn
wronged
quá khứ phân từ
wronged
Các ví dụ
He wronged his friend by spreading false rumors about him. 

Anh ta đã sai với bạn mình bằng cách lan truyền những tin đồn sai sự thật về anh ấy.

01

một cách sai lầm, không chính xác

in a manner that is incorrect or mistaken 
wrong definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The calculation was done wrong, producing an incorrect result. 

Phép tính đã được thực hiện sai, tạo ra kết quả không chính xác.

01

sai trái, tội lỗi

a violation of ethical or legal standards 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
wrongs
Các ví dụ
He feels immense guilt for the wrong he did in the past. 

Anh ấy cảm thấy tội lỗi vô cùng vì lỗi lầm mà anh ấy đã gây ra trong quá khứ.

02

sai trái, bất công

an act that causes harm or injustice 
Các ví dụ
The court sought to correct the wrongs committed against the victims. 

Tòa án tìm cách sửa chữa những sai trái gây ra cho các nạn nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng