Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wrong
Các ví dụ
She used the wrong ingredients in the recipe, resulting in a disappointing dish.
Cô ấy đã sử dụng những nguyên liệu sai trong công thức, dẫn đến một món ăn đáng thất vọng.
02
sai, trái đạo đức
against the law or morality
Các ví dụ
Committing acts of violence is wrong because it harms others physically or emotionally.
Thực hiện các hành vi bạo lực là sai trái vì nó gây hại cho người khác về thể chất hoặc tinh thần.
Các ví dụ
She realized it was wrong to interrupt during the meeting.
Cô ấy nhận ra rằng sai khi ngắt lời trong cuộc họp.
Các ví dụ
There is something wrong with the laptop because it keeps freezing.
Có điều gì đó sai với máy tính xách tay vì nó liên tục bị đóng băng.
05
sai, không đúng
deviating from what is correct or expected
Các ví dụ
The team made the wrong moves during the game, leading to their defeat.
Đội đã thực hiện những nước đi sai lầm trong trận đấu, dẫn đến thất bại của họ.
06
trái, mặt trái
referring to the side of fabric or clothing that is intended to be hidden or face inward when worn
Các ví dụ
She accidentally wore her shirt with the wrong side out.
Cô ấy vô tình mặc áo trái.
to wrong
01
đối xử bất công, làm hại
to treat someone unfairly or unjustly
Transitive: to wrong sb
Các ví dụ
She felt deeply hurt when her partner wronged her by betraying her trust.
Cô ấy cảm thấy bị tổn thương sâu sắc khi người bạn đời đối xử bất công với cô bằng cách phản bội lòng tin của cô.
wrong
01
một cách sai lầm, không chính xác
in a manner that is incorrect or mistaken
Các ví dụ
The nameplate on the office door is spelled wrong.
Tấm biển trên cửa văn phòng được đánh vần sai.
Wrong
Các ví dụ
There is no excuse for such wrong in the world.
Không có lý do gì cho sai lầm như vậy trên thế giới.
Các ví dụ
She could n’t stand by and ignore such a terrible wrong.
Cô ấy không thể đứng nhìn và bỏ qua một sai trái khủng khiếp như vậy.
Cây Từ Vựng
wrongly
wrongness
wrong



























