to deviate
de
ˈdi:
di
viate
ˌvieɪt
vieit
alleviateabbreviate

Định nghĩa và ý nghĩa của "deviate"trong tiếng Anh

to deviate
01

lệch hướng, đi chệch

to diverge or stray from the usual or planned path 
Intransitive: to deviate | to deviate from a path
to deviate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
deviate
ngôi thứ ba số ít
deviates
hiện tại phân từ
deviating
quá khứ đơn
deviated
quá khứ phân từ
deviated
Các ví dụ
The airplane had to deviate from its original flight path due to severe weather conditions. 

Máy bay đã phải lệch khỏi lộ trình bay ban đầu do điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

02

làm lệch hướng, chuyển hướng

to cause something to depart from an established course 
Transitive: to deviate sth
to deviate definition and meaning
Các ví dụ
The construction work deviated the river's course, rerouting it to prevent flooding in the town. 

Công trình xây dựng đã làm lệch dòng sông, chuyển hướng nó để ngăn lũ lụt trong thị trấn.

03

lệch hướng, đi chệch

to diverge or depart, especially from a standard, principle, or topic 
Intransitive: to deviate from a principle or subject
Các ví dụ
The employee was warned not to deviate from the company's ethical guidelines when dealing with clients. 

Nhân viên đã được cảnh báo không được lệch khỏi hướng dẫn đạo đức của công ty khi giao dịch với khách hàng.

Deviate
01

người lệch lạc, kẻ ngoài lề

a person who strays from established norms or conventions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deviates
Các ví dụ
The deviate was known for questioning authority and challenging societal rules. 

Kẻ lệch lạc được biết đến với việc chất vấn quyền lực và thách thức các quy tắc xã hội.

deviate
01

lệch lạc, khác thường

straying from an expected or established course, norm, or standard 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deviate
so sánh hơn
more deviate
có thể phân cấp
Các ví dụ
His deviate style of dress made him stand out in the crowd. 

Phong cách ăn mặc lệch lạc của anh ấy khiến anh nổi bật trong đám đông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng