Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crazy
01
điên, khùng
extremely foolish or absurd in a way that seems insane
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
craziest
so sánh hơn
crazier
có thể phân cấp
Các ví dụ
It may sound crazy, but I prefer ice cream in winter.
Nghe có vẻ điên rồ, nhưng tôi thích kem vào mùa đông.
02
điên, khùng
(of a person) not possessing a stable and healthy mental condition
Các ví dụ
She 's been acting crazy lately, telling us she ’s a time traveler from the future.
Gần đây cô ấy hành động điên rồ, nói với chúng tôi rằng cô ấy là người du hành thời gian từ tương lai.
Các ví dụ
She ’s crazy about her new puppy and spends all her time with it.
Cô ấy phát cuồng vì chú cún mới của mình và dành tất cả thời gian bên nó.
04
điên, khùng
losing emotional or mental control, often due to excitement, anger, or distress
Các ví dụ
He went crazy after hearing the shocking news.
Anh ấy phát điên sau khi nghe tin sốc.
Crazy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crazies
Các ví dụ
He was dismissed as just another crazy with wild theories.
Anh ta bị coi là một kẻ điên khác với những lý thuyết hoang đường.
Cây Từ Vựng
crazily
craziness
crazy
craze



























