wacko
Pronunciation
/ˈwækoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wacko"trong tiếng Anh

01

một kẻ lập dị, một người kỳ quặc

a person having strange or eccentric behavior, often used informally or humorously
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
wackos
Các ví dụ
He ’s a total wacko for staying up all night watching horror movies.
Anh ấy là một kẻ điên hoàn toàn vì thức cả đêm xem phim kinh dị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng