foolhardy
Pronunciation
/ˈfulˌhɑrdi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foolhardy"trong tiếng Anh

foolhardy
01

liều lĩnh, không thận trọng

behaving in a way that is unnecessarily risky or very stupid
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most foolhardy
so sánh hơn
more foolhardy
có thể phân cấp
Các ví dụ
The general 's foolhardy strategy led to unnecessary casualties among his troops.
Chiến lược liều lĩnh của vị tướng đã dẫn đến thương vong không cần thiết trong quân đội của ông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng