Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cock
01
gà trống, con gà trống
an adult male chicken; a rooster
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cocks
02
thằng khốn, tên khốn nạn
a contemptible, arrogant, or obnoxious man
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
That cock at the bar kept hitting on every woman and wouldn't take no for an answer.
Tên khốn ở quán bar cứ tán tỉnh mọi phụ nữ và không chấp nhận câu trả lời từ chối.
03
gà trống, con trống
the male of any bird
04
vòi, khóa
faucet consisting of a rotating device for regulating flow of a liquid
05
cò súng, búa
the part of a gunlock that strikes the percussion cap when the trigger is pulled
06
cặc, buồi
obscene terms for penis
to cock
01
nghiêng, chúc
to incline or tilt at an angle
Intransitive
Các ví dụ
As the strong wind blew, the sailboat cocked to one side.
Khi gió mạnh thổi, thuyền buồm nghiêng sang một bên.
02
lên cò, kéo cò súng
to prepare a firearm for firing by pulling back the hammer or striker mechanism
Transitive: to cock a weapon
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cock
ngôi thứ ba số ít
cocks
hiện tại phân từ
cocking
quá khứ đơn
cocked
quá khứ phân từ
cocked
Các ví dụ
The skilled marksman carefully cocked the rifle, ensuring precise aim before taking the shot.
Xạ thủ lành nghề cẩn thận lên đạn khẩu súng trường, đảm bảo ngắm bắn chính xác trước khi bắn.
03
đi một cách kiêu ngạo, điệu bộ
to strut or walk in a manner that reflects arrogance or self-confidence
Intransitive: to cock somewhere
Các ví dụ
The model confidently cocked down the runway.
Người mẫu tự tin bước đi trên sàn diễn.



























