Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coca-Cola
/ˌkoʊkəˈkoʊlə/
/ˌkəʊkəˈkəʊlə/
Coca Cola
Coke
Coca-Cola
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
She enjoyed sipping on Coca-Cola while relaxing by the pool on a sunny afternoon.
Cô ấy thích nhấm nháp Coca-Cola trong khi thư giãn bên hồ bơi vào một buổi chiều nắng.



























