Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Free ride
01
hưởng lợi mà không đóng góp, ăn theo công sức người khác
a benefit that is obtained at the cost or with the effort of another person
không tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
free rides
Các ví dụ
He did none of the work but took the credit; it was a free ride.
Anh ta chẳng làm gì nhưng lại nhận công; đúng là hưởng lợi mà không đóng góp.
02
thoát mà không chịu hậu quả, được bỏ qua không bị phạt
a soft treatment that does not require someone to face the consequences of their actions
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After lying to the team, he shouldn't get a free ride.
Sau khi nói dối cả nhóm, anh ta không nên thoát mà không chịu hậu quả.
LanGeek



























