Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Free ride
01
chuyến đi miễn phí, kẻ ăn không ngồi rồi
a benefit that is obtained at the cost or with the effort of another person
Các ví dụ
Sarah always gets a free ride from her parents, living at home without paying rent or bills.
Sarah luôn nhận được chuyến đi miễn phí từ bố mẹ, sống ở nhà mà không phải trả tiền thuê nhà hay hóa đơn.
02
đi nhờ, sự đối xử ưu ái
a soft treatment that does not require someone to face the consequences of their actions
Các ví dụ
He always gets a free ride at work because of his family connections.
Anh ta luôn nhận được sự ưu ái tại nơi làm việc vì các mối quan hệ gia đình.



























