yoke
yoke
jəʊk
yewk
cokejokesoaktoke

Định nghĩa và ý nghĩa của "yoke"trong tiếng Anh

01

cặp, đôi

a pair of similar items considered as a unit 
yoke definition and meaning
Các ví dụ
He wore a yoke of earrings. 

Anh ấy đeo một cái ách của đôi hoa tai.

02

yoke, phần vai áo

a part of a garment that is constructed from two or more layers of fabric, typically located at the shoulder or waist 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
yokes
Các ví dụ
The shirt had a decorative yoke embellished with intricate embroidery, adding visual interest to the neckline. 

Chiếc áo có một yoke trang trí được tô điểm bằng đường thêu tinh xảo, tạo thêm sự thu hút thị giác cho cổ áo.

03

ách, vòng cổ

a wooden or metal bar fastened across the necks of two draft animals to enable them to pull together 
Các ví dụ
The farmer fastened the oxen with a yoke before plowing the field. 

Người nông dân buộc những con bò bằng một cái ách trước khi cày ruộng.

04

ách, khớp nối

a device that links two objects so they move together 
Các ví dụ
The carpenter used a yoke to hold the planks firmly in place. 

Người thợ mộc đã sử dụng một cái ách để giữ chặt các tấm ván tại chỗ.

05

ách, cái ách

a wooden frame or piece of equipment worn over the shoulders and neck to carry or support heavy loads 
Các ví dụ
The laborers used a yoke to carry buckets of water from the well to the construction site. 

Những người lao động đã sử dụng một cái ách để mang những xô nước từ giếng đến công trường xây dựng.

06

cái ách, đôi

a pair of draft animals joined together by a wooden crosspiece 
Các ví dụ
The farmer harnessed a yoke of oxen for plowing. 

Người nông dân đã đóng một ách bò để cày ruộng.

07

ách, sự áp bức

a form of oppressive control or domination 
Các ví dụ
The people struggled under the yoke of tyranny. 

Người dân đã đấu tranh dưới ách của chế độ chuyên chế.

01

buộc ách, thắng ách

to attach a yoke to draft animals 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
yoke
ngôi thứ ba số ít
yokes
hiện tại phân từ
yoking
quá khứ đơn
yoked
quá khứ phân từ
yoked
Các ví dụ
The farmer yoked the oxen before plowing the field. 

Người nông dân đóng ách cho bò trước khi cày ruộng.

02

ghép nối, liên kết

to link things together as if with a yoke 
Các ví dụ
The engineer yoked the two machines to operate in sync. 

Kỹ sư ghép nối hai máy móc để chúng hoạt động đồng bộ.

03

được kết nối, được liên kết

to become connected or linked together 
Các ví dụ
Their fates were yoked after the business merger. 

Số phận của họ đã bị buộc lại sau khi sáp nhập doanh nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng