Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
there
01
ở đó, ở kia
at a place that is not where the speaker is
Các ví dụ
The cafe is just there across the street.
Quán cà phê chỉ ở đó bên kia đường.
Các ví dụ
We flew there last summer.
Chúng tôi đã bay đến đó vào mùa hè năm ngoái.
1.2
đây, đó
used when finding or noticing something
Các ví dụ
There's the exit we need.
Đó là lối ra chúng ta cần.
1.3
ở đó, đằng kia
used when pointing to a visible spot, often with a physical gesture
Các ví dụ
There on the shelf, next to the vase.
Ở đó trên kệ, bên cạnh chiếc bình.
02
đó, kìa
used to mark a pause or precise moment in speech or action
Các ví dụ
The joke ends there with a pun.
Câu chuyện cười kết thúc ở đó với một trò chơi chữ.
03
ở đó, về vấn đề đó
regarding a specific issue or matter
Các ví dụ
She 's telling the truth there, but lies elsewhere.
Cô ấy nói sự thật ở đó, nhưng nói dối ở những nơi khác.
04
ở đó, đây
used to confirm availability or accessibility
Các ví dụ
Do n't panic, the backup generator is there for power outages.
Đừng hoảng loạn, máy phát điện dự phòng ở đó để phòng mất điện.
Các ví dụ
A good manager should be there for their team.
Một người quản lý tốt nên có mặt cho đội của mình.
there
01
Đây!, Xong rồi!
used to emphasize a result, often with satisfaction or annoyance
Các ví dụ
There! the computer's finally updated.
Đây! Cuối cùng máy tính cũng đã được cập nhật.
there
01
có, đây
used to state that something exists or is present
Các ví dụ
There seems to be a misunderstanding.
Có vẻ như có sự hiểu lầm.
1.1
Ở đó, Nơi đó
used as a narrative opener in fairy tales or folklore
Các ví dụ
There long ago dwelt a fearsome dragon.
Ngày xửa ngày xưa có một con rồng đáng sợ sống.
02
này, chào
used to address someone, replacing their name
Các ví dụ
Easy, there! Do n't jump!
Bình tĩnh, đằng kia ! Đừng nhảy!
There
01
đó, ở đó
a specific location away from the speaker
Các ví dụ
From here, the city sparkles; from there, it's just noise.
Từ đây, thành phố lấp lánh; từ đó, chỉ là tiếng ồn.
Các ví dụ
I'll explain the basics, you handle everything after there.
Tôi sẽ giải thích những điều cơ bản, bạn xử lý mọi thứ sau đó.
there
01
cái... đó, cái... kia
used between a demonstrative and noun for added focus
Các ví dụ
Those there apples are the sweetest.
Những quả táo đó là ngọt nhất.
Các ví dụ
She's not quite there today, keep explanations simple.
Cô ấy hôm nay không hoàn toàn tỉnh táo, hãy giữ lời giải thích đơn giản.
Từ Gần



























