Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tall
01
cao,cao lớn, having more height than others
(of a person) having a height that is greater than what is thought to be the average height
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
tallest
so sánh hơn
taller
có thể phân cấp
Các ví dụ
He is a tall basketball player, perfect for the sport.
Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ cao, hoàn hảo cho môn thể thao này.
Các ví dụ
The tall trees in the forest swayed gently in the breeze.
Những cây cao trong rừng đung đưa nhẹ nhàng trong làn gió.
03
khó khăn, gian nan
significantly large or challenging, often referring to a task or requirement that is difficult to achieve
Các ví dụ
Finishing the project by the end of the week is a tall order to fill.
Hoàn thành dự án vào cuối tuần là một lớn đơn đặt hàng để lấp đầy.
04
phóng đại, khó tin
(of a claim, story, etc.) significantly overstated and exaggerated
Các ví dụ
His story about wrestling a bear was a tall tale that no one believed.
Câu chuyện của anh ấy về việc vật lộn với một con gấu là một câu chuyện phóng đại mà không ai tin.
Các ví dụ
He ordered a tall rum and coke, preferring the lighter taste for a refreshing drink.
Anh ấy gọi một ly rượu rum và coke cao, thích vị nhẹ nhàng hơn cho một thức uống giải khát.
Tall
01
kích thước cao, cao kích thước
a clothing size category that is designed for people who are taller than average, typically above 6 feet or 183 centimeters in height
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
talls
Các ví dụ
She needed to find jeans in a tall to fit her long legs.
Cô ấy cần tìm quần jean cao để phù hợp với đôi chân dài của mình.
tall
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She walked tall into the room, exuding confidence with every step.
Cô ấy bước vào phòng ngẩng cao đầu, tỏa ra sự tự tin với từng bước đi.
Cây Từ Vựng
tallish
tallness
tall



























