tall
tall
tɔ:l
tawl
tolltooltoiltole

Định nghĩa và ý nghĩa của "tall"trong tiếng Anh

01

cao,cao lớn, having more height than others

(of a person) having a height that is greater than what is thought to be the average height 
tall definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
tallest
so sánh hơn
taller
có thể phân cấp
Các ví dụ
He is a tall basketball player, perfect for the sport. 

Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ cao, hoàn hảo cho môn thể thao này.

02

cao, lớn

having greater than average height 
Các ví dụ
The tall trees in the forest swayed gently in the breeze. 

Những cây cao trong rừng đung đưa nhẹ nhàng trong làn gió.

03

khó khăn, gian nan

significantly large or challenging, often referring to a task or requirement that is difficult to achieve 
Các ví dụ
Finishing the project by the end of the week is a tall order to fill. 

Hoàn thành dự án vào cuối tuần là một lớn đơn đặt hàng để lấp đầy.

04

phóng đại, khó tin

(of a claim, story, etc.) significantly overstated and exaggerated 
Các ví dụ
His story about wrestling a bear was a tall tale that no one believed. 

Câu chuyện của anh ấy về việc vật lộn với một con gấu là một câu chuyện phóng đại mà không ai tin.

05

cao, nhẹ

(of a drink) containing a greater volume of mixer relative to the alcohol 
Các ví dụ
He ordered a tall rum and coke, preferring the lighter taste for a refreshing drink. 

Anh ấy gọi một ly rượu rum và coke cao, thích vị nhẹ nhàng hơn cho một thức uống giải khát.

01

kích thước cao, cao kích thước

a clothing size category that is designed for people who are taller than average, typically above 6 feet or 183 centimeters in height 
tall definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
talls
Các ví dụ
She needed to find jeans in a tall to fit her long legs. 

Cô ấy cần tìm quần jean cao để phù hợp với đôi chân dài của mình.

01

một cách tự hào, một cách tự tin

in a proud and confident way 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She walked tall into the room, exuding confidence with every step. 

Cô ấy bước vào phòng ngẩng cao đầu, tỏa ra sự tự tin với từng bước đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng