demanding
de
di
man
ˈmæn
mān
ding
dɪng
ding
/dɪmˈɑːndɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "demanding"trong tiếng Anh

demanding
01

đòi hỏi cao, khó khăn

(of a task) needing great effort, skill, etc.
demanding definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most demanding
so sánh hơn
more demanding
có thể phân cấp
Các ví dụ
Learning to play a musical instrument is demanding, requiring practice and dedication.
Học chơi một nhạc cụ là đòi hỏi cao, cần có sự luyện tập và cống hiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng