stable
sta
ˈsteɪ
stei
ble
bəl
bēl
sablestaplestalestabile

Định nghĩa và ý nghĩa của "stable"trong tiếng Anh

01

ổn định, vững chắc

firm and able to stay in the same position or state 
stable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stable
so sánh hơn
more stable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The table is stable and doesn't wobble when you put weight on it. 

Cái bàn vững chắc và không lung lay khi bạn đặt trọng lượng lên nó.

02

ổn định, bền vững

remaining constant or steady over time 
stable definition and meaning
Các ví dụ
His health condition has been stable for the past few months. 

Tình trạng sức khỏe của anh ấy đã ổn định trong vài tháng qua.

03

ổn định, cân bằng

keeping balance 
Các ví dụ
The gymnast kept a stable posture on the beam. 

Vận động viên thể dục giữ tư thế ổn định trên xà.

04

ổn định, bền vững

resistant to chemical change 
Các ví dụ
The compound is stable under normal conditions. 

Hợp chất ổn định trong điều kiện bình thường.

Stable
01

chuồng ngựa, nhà ngựa

a building, typically found on a farm, designed to house horses 
stable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stables
Các ví dụ
The rancher built a new stable to accommodate the growing number of horses on the farm. 

Người chăn nuôi đã xây dựng một chuồng ngựa mới để chứa số lượng ngựa ngày càng tăng trên trang trại.

to stable
01

nhốt vào chuồng, đưa vào chuồng ngựa

to place or shelter an animal, especially a horse, in a stable 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stable
ngôi thứ ba số ít
stables
hiện tại phân từ
stabling
quá khứ đơn
stabled
quá khứ phân từ
stabled
Các ví dụ
They stabled the horses before the storm. 

Họ nhốt ngựa vào chuồng trước cơn bão.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng