Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stable
so sánh hơn
more stable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The economy showed signs of becoming more stable after the financial crisis.
Nền kinh tế có dấu hiệu trở nên ổn định hơn sau cuộc khủng hoảng tài chính.
02
ổn định, bền vững
remaining constant or steady over time
Các ví dụ
The population of the town has remained stable for the past decade.
Dân số của thị trấn đã duy trì ổn định trong thập kỷ qua.
03
ổn định, cân bằng
keeping balance
Các ví dụ
A stable platform prevents accidents in the lab.
Một nền tảng ổn định ngăn ngừa tai nạn trong phòng thí nghiệm.
04
ổn định, bền vững
resistant to chemical change
Các ví dụ
This molecule is chemically stable at room temperature.
Phân tử này ổn định về mặt hóa học ở nhiệt độ phòng.
Stable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stables
Các ví dụ
During the storm, the horses sought refuge in the stable, finding comfort and safety in their familiar surroundings.
Trong cơn bão, những con ngựa tìm nơi ẩn náu trong chuồng ngựa, tìm thấy sự thoải mái và an toàn trong môi trường quen thuộc của chúng.
to stable
01
nhốt vào chuồng, đưa vào chuồng ngựa
to place or shelter an animal, especially a horse, in a stable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stable
ngôi thứ ba số ít
stables
hiện tại phân từ
stabling
quá khứ đơn
stabled
quá khứ phân từ
stabled
Các ví dụ
Farmers stabled their animals at night.
Nông dân nhốt động vật của họ trong chuồng vào ban đêm.
Cây Từ Vựng
stableness
unstable
stable



























